opale
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Ngọc mắt mèo, opan: Một loại đá quý có ánh sáng lấp lánh, thường có nhiều màu sắc thay đổi tùy theo góc nhìn.
- Tính từ không đổi:
- (Có) màu mắt mèo: Mô tả một màu sắc có ánh sáng lấp lánh, thay đổi giống như màu của viên ngọc opale.
Ví dụ sử dụng
Danh từ giống cái:
- Elle porte une bague sertie d'une magnifique opale. (Cô ấy đeo một chiếc nhân được gắn một viên ngọc mắt mèo tuyệt đẹp.)
- L'opale est une pierre fine très fragile. (Opan là một loại đá bán quý rất mỏng manh.)
Tính từ không đổi:
- Ses yeux avaient une lueur opale sous la lumière. (Đôi mắt cô ấy có ánh sáng màu mắt mèo dưới ánh đèn.)
- La mer avait une teinte opale au coucher du soleil. (Biển có một sắc màu mắt mèo khi mặt trời lặn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Jeu de l'opale": Hiệu ứng ánh sáng lấp lánh, đổi màu đặc trưng của viên ngọc opale.
- Cette opale a un jeu de couleurs exceptionnel. (Viên ngọc mắt mèo này có hiệu ứng ánh sáng đổi màu đặc biệt.)
Biến thể và từ gần giống
- Opalescent, opaline (tính từ): Có ánh sáng lấp lánh, đổi màu nhẹ nhàng như ngọc mắt mèo.
- Le savon avait une couleur opalescente. (Cục xà phòng có màu sắc lấp lánh như ngọc mắt mèo.)
Từ đồng nghĩa
- Pierre de lune (danh từ giống cái): Ngọc mặt trăng (một loại đá quý có ánh sáng tương tự).
- Irisé (tính từ): Có ánh cầu vồng, lấp lánh nhiều màu.
Thành ngữ liên quan
- Être superstitieux comme une opale: Mê tín như ngọc mắt mèo (ám chỉ niềm tin rằng opale mang lại xui xẻo, một quan niệm dân gian).
- Il ne veut pas d'opale, il est superstitieux comme une opale. (Anh ấy không muốn ngọc mắt mèo, anh ấy mê tín như ngọc mắt mèo vậy.)
danh từ giống cái
- ngọc mắt mèo, opan
tính từ không đổi
- (có) màu mắt mèo