opale

Học thuật
Thân thiện
opale

Une opale brille doucement dans une vitrine de bijouterie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Ngọc mắt mèo, opan: Một loại đá quý ánh sáng lấp lánh, thường nhiều màu sắc thay đổi tùy theo góc nhìn.
  2. Tính từ không đổi:
    • () màu mắt mèo: Mô tả một màu sắc ánh sáng lấp lánh, thay đổi giống như màu của viên ngọc opale.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • Elle porte une bague sertie d'une magnifique opale. ( ấy đeo một chiếc nhân được gắn một viên ngọc mắt mèo tuyệt đẹp.)
    • L'opale est une pierre fine très fragile. (Opan là một loại đá bán quý rất mỏng manh.)
  • Tính từ không đổi:

    • Ses yeux avaient une lueur opale sous la lumière. (Đôi mắt ấy ánh sáng màu mắt mèo dưới ánh đèn.)
    • La mer avait une teinte opale au coucher du soleil. (Biển có một sắc màu mắt mèo khi mặt trời lặn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Jeu de l'opale": Hiệu ứng ánh sáng lấp lánh, đổi màu đặc trưng của viên ngọc opale.
    • Cette opale a un jeu de couleurs exceptionnel. (Viên ngọc mắt mèo này hiệu ứng ánh sáng đổi màu đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Opalescent, opaline (tính từ): ánh sáng lấp lánh, đổi màu nhẹ nhàng như ngọc mắt mèo.
    • Le savon avait une couleur opalescente. (Cục phòng màu sắc lấp lánh như ngọc mắt mèo.)
Từ đồng nghĩa
  • Pierre de lune (danh từ giống cái): Ngọc mặt trăng (một loại đá quý ánh sáng tương tự).
  • Irisé (tính từ): ánh cầu vồng, lấp lánh nhiều màu.
Thành ngữ liên quan
  • Être superstitieux comme une opale: Mê tín như ngọc mắt mèo (ám chỉ niềm tin rằng opale mang lại xui xẻo, một quan niệm dân gian).
    • Il ne veut pas d'opale, il est superstitieux comme une opale. (Anh ấy không muốn ngọc mắt mèo, anh ấy mê tín như ngọc mắt mèo vậy.)
opale

Une opale brille doucement dans une vitrine de bijouterie.

danh từ giống cái
  1. ngọc mắt mèo, opan
tính từ không đổi
  1. () màu mắt mèo