éphéméride

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lịch bóc hằng ngày: Một loại lịch gồm nhiều tờ giấy, mỗi tờ tương ứng với một ngày, thường được bóc đi sau khi ngày đó kết thúc. Mỗi tờ có thể chứa thông tin như ngày tháng, lịch sử, câu nói hay hoặc dữ liệu thiên văn.
    • Bảng nhật sự: Một bảng liệt kê các sự kiện đã xảy ra trong cùng một ngày nhưngcác năm khác nhau trong lịch sử.
    • Danh từ số nhiều (Thiên văn học): Các bảng tính toán chi tiết về vị trí của các thiên thể (như Mặt Trời, Mặt Trăng, hành tinh) theo thời gian, được sử dụng trong thiên văn học hàng hải.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (Lịch bóc):

    • Elle déchire la page de l'éphéméride chaque matin. ( ấy tờ lịch bóc mỗi sáng.)
    • J'ai reçu un éphéméride avec des citations philosophiques pour Noël. (Tôi đã nhận được một cuốn lịch bóc các câu trích dẫn triết học cho Giáng Sinh.)
  • Danh từ (Bảng nhật sự):

    • Consulte l'éphéméride pour savoir quels événements historiques sont arrivés un 14 juillet. (Hãy tra bảng nhật sự để biết những sự kiện lịch sử nào đã xảy ra vào ngày 14 tháng Bảy.)
  • Danh từ số nhiều (Thiên văn):

    • Les éphémérides astronomiques sont essentielles pour planifier l'observation des étoiles. (Các bảng lịch saothiết yếu để lên kế hoạch quan sát các vì sao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Éphéméride nautique": Bảng lịch thiên văn hàng hải, dùng để xác định vị trí trên biển.
    • Les marins utilisaient des éphémérides nautiques avant l'invention du GPS. (Các thủy thủ đã sử dụng các bảng lịch thiên văn hàng hải trước khi GPS được phát minh.)
Biến thể từ gần giống
  • Éphémère (tính từ): Phù du, ngắn ngủi, chóng tàn.
    • La beauté des fleurs de cerisier est éphémère. (Vẻ đẹp của hoa anh đàophù du.)
Từ đồng nghĩa
  • Calendrier à feuilles (danh từ): Lịch tờ (chỉ nghĩa lịch bóc).
  • Agenda historique (danh từ): Sổ ghi chép sự kiện lịch sử (gần nghĩa với bảng nhật sự).
  • Tables astronomiques (danh từ): Bảng thiên văn (đồng nghĩa trong lĩnh vực thiên văn).
Thành ngữ liên quan
  • Passer à l'éphéméride: Trở thành một sự kiện trong lịch sử, được ghi lại.
    • Cet accord historique passera à l'éphéméride. (Thỏa thuận lịch sử này sẽ được ghi vào bảng nhật sự.)
danh từ giống cái
  1. lịch bóc hằng ngày
  2. bảng nhật sự (ghi lại những sự việc xảy ra trong cùng một ngàynhững thời kỳ khác nhau)
  3. (số nhiều, thiên (văn học)) lịch sao