épincette

Học thuật
Thân thiện
épincette

Une couturière utilise une épincette pour enlever les petits nœuds de la laine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cái nhíp nhổ gút: Một dụng cụ nhỏ, thường hai đầu nhọn hoặc móc, dùng để nhổ hoặc gỡ các nút thắt nhỏ, đặc biệttrên vải len hoặc dạ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle utilise une épincette pour enlever les bourres sur son pull en laine. ( ấy dùng một cái nhíp nhổ gút để loại bỏ những cục trên chiếc áo len của mình.)
    • L'épincette est un outil pratique pour les travaux de couture. (Cái nhíp nhổ gútmột công cụ tiện lợi cho công việc may vá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Passer un vêtement à l'épincette": Dùng nhíp nhổ gút để xửmột món quần áo.
    • Avant de la ranger, elle a passé son manteau à l'épincette. (Trước khi cất đi, ấy đã dùng nhíp nhổ gút xửchiếc áo khoác của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Pince à épiler (n.f): Cái nhíp nhổ lông. (Một dụng cụ tương tự nhưng thường dùng cho mục đích khác).
  • Débourroir (n.m): Dụng cụ gỡ vải, nhổ gút. (Từ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Pince à bourres: Nhíp nhổ cục .
  • Enleve-bourres: Dụng cụ gỡ vải.
épincette

Une couturière utilise une épincette pour enlever les petits nœuds de la laine.

danh từ giống cái
  1. nhíp nhổ gút lỗi (len, dạ)