épithème

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) thông nước
  2. (dược học, từ nghĩa ) thuốc dán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

épithème
L'épithème est appliqué sur la peau pour soulager une douleur musculaire.