équinoxial

Học thuật
Thân thiện
équinoxial

Les régions équinoxiales reçoivent la lumière du soleil de manière égale.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về điểm phân: Liên quan đến hiện tượng điểm phân, tức là thời điểm trong năm khi mặt trờingay trên xích đạo ngày đêm dài bằng nhau.
    • (Từ ) Thuộc về xích đạo: Chỉ những liên quan đến hoặc nằmkhu vực xích đạo của Trái Đất.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La ligne équinoxiale est un concept astronomique. (Đường điểm phânmột khái niệm thiên văn.)
    • Les régions équinoxiales connaissent un climat très particulier. (Các vùng xích đạo có một khí hậu rất đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ligne équinoxiale": Một cách gọi để chỉ đường xích đạo, tức là vòng tròn lớn tưởng tượng chia Trái Đất thành Bắc bán cầu Nam bán cầu.
  • "Point équinoxial": Điểm trên thiên cầu nơi đường hoàng đạo cắt đường xích đạo thiên cầu, liên quan đến thời điểm xuân phân hoặc thu phân.
Biến thể từ gần giống
  • Équinoxe (danh từ giống đực): Điểm phân (xuân phân hoặc thu phân).
    • L'équinoxe de printemps a lieu en mars. (Điểm xuân phân diễn ra vào tháng Ba.)
Từ đồng nghĩa
  • Équatorial (adj): (Thuộc) xích đạo. (Từ này phổ biến hơn trong nghĩa "thuộc về xích đạo" so với nghĩa của "équinoxial").
Lưu ý
  • Từ "équinoxial" ngày nay chủ yếu được dùng trong văn cảnh thiên văn học với nghĩa "thuộc về điểm phân". Nghĩa "thuộc về xích đạo" (équatorial) hiếm khi được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại.
équinoxial

Les régions équinoxiales reçoivent la lumière du soleil de manière égale.

tính từ
  1. xem équinoxe
  2. (từ , nghĩa ) ở xích đạo
    • Régions équinoxiales
      miền xích đạo