érotomane

danh từ
  1. (y học) kẻ bị xung động thỏa dục
tính từ
  1. (y học) bị xung động thỏa dục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

érotomane
Une personne érotomane croit secrètement être aimée par une célébrité.