étendage

Học thuật
Thân thiện
étendage

On étend le linge sur l'étendage dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự giăng ra để phơi, sự phơi (quần áo...): Chỉ hành động hoặc quá trình trải quần áo, vải vóc ra để chúng khô dưới không khí ánh nắng.
    • Dây phơi: Chỉ vật dụng, thườngdây hoặc giá, được dùng để treo quần áo lên cho khô.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'étendage du linge prend du temps. (Việc phơi quần áo mất thời gian.)
    • Il a installé un nouvel étendage dans le jardin. (Anh ấy đã lắp một dây phơi mới trong vườn.)
    • Après la lessive, l'étendage est nécessaire. (Sau khi giặt, việc phơicần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire l'étendage": thực hiện việc phơi đồ.

    • Chaque matin, elle fait l'étendage. (Mỗi sáng, ấy đều phơi đồ.)
  • "Étendage à linge": dây phơi quần áo (cụm từ chỉ mục đích).

    • Le vent a fait tomber le linge de l'étendage à linge. (Gió đã làm rơi quần áo từ dây phơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Étendre (động từ): trải ra, căng ra, phơi.

    • Elle étend le linge sur la corde. ( ấy phơi quần áo lên dây.)
  • Étendoir (danh từ giống đực): giá phơi, dây phơi (đồng nghĩa gần).

    • Un étendoir pliable est très pratique. (Một giá phơi gập lại rất tiện lợi.)
Từ đồng nghĩa
  • Séchage (danh từ giống đực): sự phơi khô, sự sấy khô (nhấn mạnh vào kết quảkhô).
  • Corde à linge (cụm danh từ): dây phơi quần áo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được hình thành từ danh từ "étendage")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "étendage")

étendage

On étend le linge sur l'étendage dans le jardin.

danh từ giống đực
  1. sự giăng ra để phơi, sự phơi (quần áo...)
  2. dây phơi