étiqueteuse

Học thuật
Thân thiện
étiqueteuse

L'employé utilise une étiqueteuse pour marquer les boîtes.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Máy dán nhãn: Một thiết bị hoặc máy móc tự động dùng để dán nhãn, mác lên sản phẩm, chai lọ, hộp, hoặc hàng hóa. Đâydạng giống cái của danh từ "étiqueteur".
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'usine a acheté une nouvelle étiqueteuse pour augmenter sa productivité. (Nhà máy đã mua một máy dán nhãn mới để tăng năng suất.)
    • Cette étiqueteuse automatique peut traiter 500 bouteilles par heure. (Máy dán nhãn tự động này có thể xử lý 500 chai mỗi giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "étiqueteuse semi-automatique": máy dán nhãn bán tự động.

    • Pour notre petite production, une étiqueteuse semi-automatique suffit. (Đối với sản xuất nhỏ của chúng tôi, một máy dán nhãn bán tự độngđủ.)
  • "étiqueteuse à rouleaux": máy dán nhãn dạng cuộn.

    • L'étiqueteuse à rouleaux est idéale pour les boîtes en carton. (Máy dán nhãn dạng cuộntưởng cho các hộp các-tông.)
Biến thể từ gần giống
  • Étiqueteur (danh từ giống đực): Máy dán nhãn. (Nghĩa giống hệt "étiqueteuse" nhưngdạng giống đực. Trong thực tế kỹ thuật, hai từ này thường được dùng thay thế cho nhau).
  • Étiquetage (danh từ giống đực): Hành động dán nhãn, quy trình dán nhãn.
    • L'étiquetage des produits est obligatoire. (Việc dán nhãn sản phẩmbắt buộc.)
  • Étiqueter (động từ): Dán nhãn.
    • Il faut étiqueter tous les pots avant de les vendre. (Phải dán nhãn tất cả các lọ trước khi bán.)
Từ đồng nghĩa
  • Machine à étiqueter: Máy dán nhãn (cụm từ mô tả cùng nghĩa).
  • Poseuse d'étiquettes: Máy đặt nhãn (ít phổ biến hơn).
étiqueteuse

L'employé utilise une étiqueteuse pour marquer les boîtes.

  1. xem étiqueteur