étrangler

ngoại động từ
  1. bóp cổ, chẹt cổ, thắt cổ
    • On étranglait les condamnés à mort
      ngày xưa người ta thắt cổ những người bị án tử hình
    • Usurier qui étrangle les gens
      (nghĩa bóng) kẻ cho vay nặng lãi bóng cổ con nợ
  2. chặt, thắt
    • Ceinture qui étrangle la taille
      thắt lưng chặt thân
  3. làm hẹp lại, làm nghẹt lại (lối đi...)
  4. (nghĩa bóng) bóp nghẹt
    • étrangler la presse
      bóp nghẹt báo chí
  5. (hàng hải) cuốn (buồm) lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

étrangler
Un homme tente d'étrangler son adversaire pendant la lutte.