évaluable

Học thuật
Thân thiện
évaluable

Cette tâche est évaluable en fonction de critères précis.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể ước lượng, có thể đánh giá: "évaluable" mô tả một thứ đó có thể được xác định giá trị, số lượng, tầm quan trọng hoặc mức độ của thông qua việc ước tính hoặc đánh giá.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les dégâts causés par l'incendie sont évaluables à plusieurs millions d'euros. (Thiệt hại do vụ hỏa hoạn gây ra có thể ước lượng lên tới vài triệu euro.)
    • L'impact de cette politique sur l'environnement n'est pas facilement évaluable. (Tác động của chính sách này đối với môi trường không dễ dàng đánh giá được.)
    • Les compétences acquises lors de ce stage sont-elles évaluables ? (Các kỹ năng thu được trong đợt thực tập này có thể đánh giá được không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh học thuật hoặc chuyên môn: Thường dùng để nói về các khái niệm, tác động, rủi ro, hoặc lợi ích có thể đo lường hoặc ước tính được một cách hệ thống.
    • Les risques évaluables doivent être pris en compte dans le plan de sécurité. (Các rủi ro có thể đánh giá được phải được tính đến trong kế hoạch an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Évaluer (động từ): ước lượng, đánh giá.

    • Il faut évaluer les coûts avant de commencer le projet. (Cần phải ước lượng chi phí trước khi bắt đầu dự án.)
  • Évaluation (danh từ): sự ước lượng, sự đánh giá.

    • L'évaluation des performances est annuelle. (Việc đánh giá hiệu suấthàng năm.)
  • Inévaluable (tính từ): không thể ước lượng được, vô giá.

    • Son soutien moral a une valeur inévaluable. (Sự hỗ trợ tinh thần của ấy giá trị không thể đong đếm.)
Từ đồng nghĩa
  • Estimable: có thể ước tính, có thể đánh giá.
  • Mesurable: có thể đo lường được.
  • Quantifiable: có thể định lượng được.
Từ trái nghĩa
  • Inévaluable: không thể ước lượng/đánh giá được.
  • Inestimable: vô giá, không thể ước tính.
évaluable

Cette tâche est évaluable en fonction de critères précis.

tính từ
  1. ước lượng được