ê te

  1. (hóa) d. Chất lỏng không màu, dễ bay hơi, mùi thơm đặc biệt, thường dùng làm thuốctrong y học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ê te
Bác sĩ dùng ê te để gây mê cho bệnh nhân.