ô hợp

  1. tt. Hỗn độn, tạp nham đủ thứ người: đội quân ô hợp một ô hợp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ô hợp
Một lũ ô hợp đang chen lấn nhau ở bến xe buýt.