ú ớ

Học thuật
Thân thiện
ú ớ

Anh ấy ú ớ trong giấc ngủ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phát ra những tiếng nói không rõ ràng, không thành lời: Hành động tạo ra âm thanh từ miệng nhưng không phải lời nói có nghĩa, thường do đang ngủ mê, sợ hãi, hoặc không thể diễn đạt được.
  2. Trạng từ:
    • Một cách không rõ ràng, ấp úng: Dùng để miêu tả cách thức phát ra âm thanh hoặc lời nói một cách ngập ngừng, khó hiểu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa bé mới sinh thường ú ớ vài tiếng. (Đứa bé mới sinh thường bập bẹ vài tiếng.)
    • ấy ú ớ mãi không nói được câu nào ra hồn. ( ấy ấp úng mãi không nói được câu nào rõ ràng.)
  • Trạng từ:
    • Anh ấy trả lời ú ớ trước câu hỏi bất ngờ. (Anh ấy trả lời ấp úng trước câu hỏi bất ngờ.)
    • Người bệnh nói ú ớ, y tá phải cố gắng lắng nghe. (Người bệnh nói không rõ ràng, y tá phải cố gắng lắng nghe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ú a ú ớ": Cụm từ láy để nhấn mạnh mức độ nói năng hoàn toàn không rõ ràng, lắp bắp.
    • Cậu còn nhỏ, nói chuyện cứ ú a ú ớ, rất đáng yêu. (Cậu còn nhỏ, nói chuyện cứ bập bẹ không , rất đáng yêu.)
  • Dùng để miêu tả âm thanh phát ra trong cơn mê sảng hoặc ác mộng.
    • Nghe tiếng ú ớ trong đêm, tôi biết anh ấy lại gặp ác mộng. (Nghe tiếng nói không trong đêm, tôi biết anh ấy lại gặp ác mộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ấp úng (động từ): Nói một cách ngập ngừng, thiếu tự tin, không trôi chảy. (Từ này nhấn mạnh vào sự thiếu lưu loát hơn tính chất âm thanh không .)
  • Bập bẹ (động từ): Tập nói những tiếng đầu tiên, thường dùng cho trẻ nhỏ. (Từ này thường mang sắc thái đáng yêu, tự nhiên.)
  • Lắp bắp (động từ): Nói một cách run rẩy, sợ sệt hoặc xúc động. (Từ này nhấn mạnh vào trạng thái tâm lý gây ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Cà lăm: Nói ngập ngừng, nói lắp.
  • Ngọng nghịu: Nói không sõi, không chuẩn (thường do khuyết tật hoặc còn nhỏ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "ú ớ" từ tượng thanh thường được dùng độc lập, ít khi kết hợp để tạo thành cụm động từ theo cấu trúc phrasal verb.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "ú ớ". Từ này chủ yếu được dùng để mô tả trực tiếp âm thanh hoặc cách nói.)

ú ớ

Anh ấy ú ớ trong giấc ngủ.

  1. đgt, trgt Phát ra những tiếng không rõ rệt : Anh ấy ngủ mê ú ớ mấy tiếng, chẳng hiểu định nói .