úy lạo

  1. uý lạo đg. Thăm hỏi để an ủi, động viên những người làm việc vất vả, khó nhọc hoặc bị tai nạn sự nghiệp chung. Uý lạo thương binh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "úy lạo"

úy lạo
Các lãnh đạo đến úy lạo các chiến sĩ tại trận địa.