ý thức

  1. dt (H. thức: biết) 1. Sự nhận thức về thực chất của sự vật: Nhân dân ta rất ý thức đối với việc học (PhVĐồng). 2. Sự nhận thức về trách nhiệm của mình đối với sự việc: ở trong hợp tác xã, văn hóa phải tuyên truyền, giáo dục ý thức cần kiềm xây dựng hợp tác xã (HCM); Đội ngũ cán bộ, công chức chưa thấm nhuần ý thức trách nhiệm phục vụ nhân dân (PhVKhải).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ý thức"

ý thức
Nhân dân ta rất có ý thức đối với việc học.