Ăn gấp năm, vơ gấp mười

Direct English translation

Eat fivefold, grab tenfold.

Equivalent English version

Greed knows no bounds

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói tham ăn, tham lấy, luôn vét giành phần quá mức, lấn sang cả phần của người khác. Cách nói này nhấn mạnh cả sự hưởng thụ lẫn hành động thu gom đều quá đà, biểu hiện tính tham lam, sấn sổ.
English explanation
Describes someone who is excessively greedy, both in consuming and in grabbing for more than their share. It criticizes pushy, grasping behavior that encroaches on what belongs to others.