Tục ngữ & Thành ngữ
Vietnamese to Vietnamese
Alphabet
Browse by letter
27,631 words
Random words
Jump into the dictionary
30 picks
Chồng ma vợ quỷMẹ lá rau lá má, con đầy rá đầy mámNói lời thì nhớ lấy lời, đừng như con bướm đậu rồi lại bayNói một tấc đến trờiMột mất mười ngờNói khoác gặp thìCó giữ có lành, có dành có lưaĐóng tí, ngọ mới xongLôi thôi như cá trôi lòi ruộtĐất người có bịch gạo trắng cũng đừng cầm đòn qua lạiCàng nâng càng thấy thấp, càng dập càng thấy caoTra bạc trôốc xuống nốốc phải chèoChủ nhà đi vắng, gà mọc đuôi tômLàm thì ốm, đâm cốm thì siêngĐứa dại làm, đứa khôn ănĐan lồng nhốt kiếnCó cá do vạ cho cơmQuan huyện đi, quan tri nhậmĐầu năm buôn muối, cuối năm buôn vôiLắm sãi không ai đóng cửa chùaKhôn ngoan diện mạo, trắng gạo ngon cơmBùa không hay, hay về chúMột bát rươi mười bát thuốcĂn ít no lâu, ăn nhiều chóng đóiNói phải vãi cũng ngheLễ Phật quanh năm không bằng rằm tháng giêngChỗ lội cầu Do không bằng bến đò Tháng Động, bến đò Thắng Động không bằng cái cống Tam Dương.Ốc không mang nổi mình ốc, ốc nào mang được cọc cho rêuXa sân hơn gần ngõTrời kéo cơn giông, mày đừng đem thêm sấm sét