Tục ngữ & Thành ngữ
Vietnamese to Vietnamese
Alphabet
Browse by letter
27,631 words
Random words
Jump into the dictionary
30 picks
Đa tài tốn chí
Gái chê chồng đến Bông trở lại, trai chê vợ đến Bái trở về
Đầu ngoài sân, sau lần vô bếp
Việc Ngô, Ngô biết, việc Lào, Lào hay
Quang chẳng lành, mắng giành không trôn
Của người như của ta
Vạn pháp vạn linh
Làm giàu bất nhân, làm nhân bất phú
Chim chích ghẹo bồ nông
Khánh Am họ Ngụy, Cảnh Thuy họ Ông
Cần dài mỏ nhăn, cối sâu; chỉ vài trăm dận trắng phau ngó cần
Qua cơn sóng gió mới biết cây cứng mềm
Hễ nóng nước thì toan vơ rế
Gái khôn trai dỗ lâu buồn cũng xiêu
Bỉ thử nhất thì
Được mùa đồng Đòng no lòng thiên hạ
An cư lạc nghiệp
Ngây như tượng gỗ
Quân tử cố cùng quân tử cố, tiểu nhân đắc ý tiểu nhân hay
Khoai làng Thống, trống làng Cò, bò làng Nội
Lo bò không có hàm trên
Chớp đằng đông vừa trông vừa chạy, chớp đằng tây vừa cấy vừa ăn
Môn không ngứa mà khoai ngứa nỗi gì
Đánh chó kiêng chủ nhà
Mẹ già con dại
Chân răng kẽ tóc
Cây sắp đổ còn dấn thêm rìu
Tròn như hòn lăn
Làm nhà liệu gianh, làm ruộng lo mạ
Chạy đói lên Bắc, chạy giặc xuống Nam
Random images
Words with illustrations
12 picks