Tục ngữ & Thành ngữ
Vietnamese to Vietnamese
Alphabet
Browse by letter
27,631 words
Random words
Jump into the dictionary
30 picks
Giàu thiên tải vạn ứcMèo đến nhà thời khó, chó đến nhà thời giàuKhi lành cho nhau ăn cháy, khi dữ máng nhau cạy nổiVàng mây thời gió, đỏ mây thời mưaNam Chân, Bắc Dũng, Đông Kì, Tây LạcLoan chung phượng chạVẩy trút thì mưa, búi bừa thì nắngĐừng ăn quá miệng, đừng diện quá sangCao Mại lắm cần, Cao Mại máyĂn không kể bát, hát không kể đêm; vật không kể nên, bền không kể đáKhoai đồng Lá, cá Dưới ĐồngGió may hiu hiu diều kêu thì rétCon chị dắt con emMột thửa ruộng, nghìn vạn chủChu chu chắm chắm cũng một oản, nhâng nhâng nháo nháo cũng một oảnHọc thầy chẳng tày học bạnĐen tựa đàn ruồiPhu một hoàn thêChó huyền đề là chó có ngón chân mọc chạnh như cựa gàBận tối mày tối mặtĐánh chó phải ngó chủMất phần chủ nhà không mất phần con ởMa nhà chưa tỏ ma ngõ đã tườngNăm cha ba mẹNgày thời còn mải đi chơi, tối lặn mặt trời đổ thóc vào rangVây lửa hận, khấn nhân tâmTrót nhúng tay xuống thùng chàm, dại rồi còn biết khôn làm sao đâyNhăn nhó như bà khó ăn gừngMay hơn khônCá chết vì mồi