Ăn trước bước mau, ăn sau lâu bước

Direct English translation

Eat first, step quickly; eat later, step slowly.

Equivalent English version

No bees, no honey; no work, no money.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ hạng người đến nơi họp hành, công việc chỉ miếng ăn: được ăn trước thì đến rất nhanh, còn phải đợi xong việc mới ăn thì chần chừ, lề mề. Câu này chê thói vụ lợi, chỉ chăm cái lợi trước mắt không thiết việc chung.
English explanation
Refers to people who show up mainly for food or immediate benefit: if they can eat first, they come quickly, but if eating is delayed until after the work, they drag their feet. It criticizes selfish opportunism and indifference to the common task.