ăn bốc

  1. đgt. ăn bằng tay, không dùng đũa hoặc nĩa: những dân tộc quen ăn bốc, nhưng trước khi ăn, người ta rửa tay thực sạch sẽ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ăn bốc
Mọi người cùng ăn bốc cơm nắm trong một bữa trưa ngoài trời.