ăn cắp

  1. đgt. Lấy vụng tiền bạc đồ đạc, của người ta, khi người ta vắng mặt: Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ăn cắp"

ăn cắp
Một người đàn ông đang ăn cắp ví từ túi sau của một người khác.