ăn cỗ

Học thuật
Thân thiện
ăn cỗ

Mọi người vui vẻ ăn cỗ trong một đám cưới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dự một bữa ăn thịnh soạn, trọng thể nhân một dịp lễ, tết, cưới hỏi, giỗ chạp: Hành động tham gia một bữa tiệc với nhiều món ăn ngon, được tổ chức công phu để đánh dấu một sự kiện quan trọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà hàng xóm đám cưới, cả gia đình tôi được mời đi ăn cỗ.
    • Ngày giỗ ông nội, họ hàng sum họp đông đủ để ăn cỗ.
    • Tết đến, trẻ con thích nhất là được đi ăn cỗ cùng người lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau": Thành ngữ khuyên nên nhanh nhẹn, chủ động khi lợi ích (đi ăn cỗ) nên thận trọng, chậm rãi khi gặp khó khăn, nguy hiểm (lội nước).
    • Ông bà dạy "ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau" ý khuyên chúng ta phải biết thời, biết thế.
Biến thể từ gần giám
  • Cỗ (danh từ): Chỉ chung các món ăn ngon, bày biện đẹp mắt để thết đãi trong các dịp lễ tết, hiếu hỉ.
    • Mâm cỗ ngày Tết thường bánh chưng, giò, nem.
  • Đám cỗ (danh từ): Bữa tiệc, bữa cỗ.
    • Đám cỗ nhà ấy làm rất linh đình.
Từ đồng nghĩa
  • Dự tiệc: Tham gia một bữa tiệc.
  • Ăn tiệc: Ăn trong một bữa tiệc được tổ chức.
Thành ngữ liên quan
  • "Ngồi mát ăn bát vàng": Chỉ việc hưởng lợi một cách dễ dàng, nhàn hạ.
  • "Ăn trên ngồi trốc": Được đối đãi, hưởng thụvị trí cao, sang trọng (thường dùng trong bữa cỗ, tiệc).
ăn cỗ

Mọi người vui vẻ ăn cỗ trong một đám cưới.

  1. đgt. Dự một bữa ăn trọng thể nhân một dịp : ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau (tng).