ăn chắc

  1. đgt. Nắm vững phần lợi hay phần thắng: Hồ Chủ tịch chỉ thị cho quân đội lấy súng địch đánh địch, đánh ăn chắc (Trg-chinh).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ăn chắc"

ăn chắc
Quân đội ta đánh ăn chắc từng trận nhỏ.