ăn cuộc

ăn cuộc

Hai người bạn vui mừng vì đã ăn cuộc trong trận đấu bóng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thắng cược, nhận được tiền hoặc vật từ một cuộc cược: "ăn cuộc" chỉ hành động giành phần thắng trong một ván cược, đánh bạc, hoặc cuộc đấu đặt cược, thu về khoản tiền hoặc tài sản đã được thỏa thuận trước.
    • Giành chiến thắng trong một cuộc thi hoặc thử thách thưởng: Trong ngữ cảnh rộng hơn, "ăn cuộc" có thể ám chỉ việc đạt được kết quả mong muốn sau một thỏa thuận hoặc cam kết.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta đã ăn cuộc lớn nhờ đặt cược vào đội bóng yêu thích. (Anh ta thắng cược nhận được số tiền lớn từ ván cược đó.)
    • Họ ăn cuộc sau khi thắng ván bài cuối cùng. (Họ giành chiến thắng trong ván bài thu về phần thưởng đã cược.)
    • ấy ăn cuộc khi dự đoán đúng kết quả cuộc thi. ( ấy thắng nhờ dự đoán chính xác kết quả trong một cuộc thi đặt cược.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn cuộc" trong ngữ cảnh cược thể thao: Thường dùng để chỉ việc thắng tiền từ các kèo cược bóng đá, đua ngựa, v.v.

    • Người chơi ăn cuộc nhờ chọn đúng tỷ số trận đấu. (Người chơi thắng cược dự đoán chính xác tỷ số.)
  • "ăn cuộc" trong ngữ cảnh đánh bạc: Chỉ việc thắng trong các trò chơi như bài, xóc đĩa, tài xỉu.

    • Sau nhiều ván thua, cuối cùng hắn cũng ăn cuộc một ván lớn. (Sau nhiều lần thua, cuối cùng hắn cũng thắng một ván cược lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thắng cuộc (động từ): giành chiến thắng trong một cuộc thi, trò chơi hoặc cuộc đấu, không nhất thiết liên quan đến tiền bạc.

    • Đội nhà đã thắng cuộc với tỷ số 3-1. (Đội nhà giành chiến thắng trong trận đấu.)
  • cược (danh từ): hành động đặt cược tiền hoặc tài sản vào một kết quả không chắc chắn.

    • cược bóng đá hình thức giải trí phổ biến. (Đặt cược vào bóng đá hoạt động giải trí thường thấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Thắng cược: giành phần thắng trong ván cược nhận tiền thưởng.
  • Được cuộc: (ít dùng) đạt được kết quả như mong đợi trong một cuộc cược.
  • Hốt bạc: (thông tục) kiếm được nhiều tiền từ việc thắng cược.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn cuộc đền : thắng cược nhưng phải trả giá hoặc chịu rủi ro về sau.

    • Hắn ăn cuộc đền khi thắng lớn nhưng bị lộ. (Hắn thắng cược nhưng sau đó bị phát hiện phải chịu hậu quả.)
  • Ăn cuộc trắng tay: thắng cược nhưng không thu được lợi ích , thường do bị lừa hoặc mất hết.

    • Tưởng ăn cuộc lớn, ai ngờ lại ăn cuộc trắng tay. (Tưởng thắng lớn, nhưng cuối cùng chẳng thu được .)