ăn kiêng

Học thuật
Thân thiện
ăn kiêng

Người ốm đang ăn kiêng theo lời khuyên của bác sĩ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thực hiện chế độ ăn uống hạn chế hoặc loại bỏ một số loại thực phẩm nhất định: Hành động cố ý không ăn hoặc ăn ít đi một số món, thường lý do sức khỏe, y tế, tôn giáo hoặc để giảm cân.
    • Kiêng khem trong ăn uống: Tránh dùng các thức ăn, đồ uống được cho không lợi hoặc hại trong một hoàn cảnh cụ thể (như khi ốm, sau phẫu thuật).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi phẫu thuật dạ dày, bác sĩ dặn bệnh nhân phải ăn kiêng đồ cay nóng chất kích thích trong vòng một tháng.
    • ấy đang ăn kiêng để giảm cân nên chỉ ăn rau luộc ức .
    • Theo phong tục, người theo đạo có thể ăn kiêng thịt vào những ngày lễ nhất định.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn kiêng nghiêm ngặt": tuân thủ chế độ kiêng khem một cách rất chặt chẽ, không cho phép bản thân ăn ngoài luồng.

    • bệnh tiểu đường nặng, ông ấy phải ăn kiêng nghiêm ngặt theo chỉ dẫn của chuyên gia dinh dưỡng.
  • "Ăn kiêng giảm cân": thực hiện chế độ ăn với mục đích chính làm giảm trọng lượng cơ thể.

    • Phong trào ăn kiêng giảm cân theo phương pháp low-carb đang rất thịnh hành.
Biến thể từ gần giống
  • Kiêng khem (động từ): có nghĩa tương tự "ăn kiêng", thường nhấn mạnh sự hạn chế, tiết chế trong ăn uống nói chung.

    • cụ kiêng khem đủ thứ sợ bệnh tật.
  • Chế độ ăn kiêng (danh từ): chỉ một kế hoạch ăn uống cụ thể với những quy định về loại thực phẩm được phép không được phép.

    • Anh ấy đang tuân thủ một chế độ ăn kiêng dành cho người tập thể hình.
Từ đồng nghĩa
  • Kiêng cữ: thường dùng khi nói về việc kiêng khem theo chỉ dẫn khi mang thai, sau sinh hoặc khi ốm.
  • Hạn chế ăn uống: nhấn mạnh vào việc giảm bớt lượng hoặc một số loại thức ăn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách kết hợp với các trạng từ/ tính từ như trong phần "Cách sử dụng nâng cao")

Thành ngữ liên quan
  • Thuốc đắng tật: Thành ngữ này liên quan gián tiếp đến khái niệm kiêng khem, ý nói những điều khó chịu, kiêng cữ (như ăn kiêng) lại thường lợi cho sức khỏe.
    • Biết ăn kiêng khổ sở, nhưng thuốc đắng tật, cố gắng để mau khỏe.
ăn kiêng

Người ốm đang ăn kiêng theo lời khuyên của bác sĩ.

  1. đgt. Tránh ăn những thứ người ta cho độc: Ông lang khuyên người ốm phải ăn kiêng thịt .

Từ chứa "ăn kiêng"

Proverbs and Idioms