ăn kiêng

  1. đgt. Tránh ăn những thứ người ta cho độc: Ông lang khuyên người ốm phải ăn kiêng thịt .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ăn kiêng"

Proverbs and Idioms

ăn kiêng
Người ốm đang ăn kiêng theo lời khuyên của bác sĩ.