ăn thề

  1. đg. Cùng thề với nhau một cách trang nghiêm trong buổi lễ. Uống máu ăn thề. Làm lễ ăn thề.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ăn thề
Hai người bạn làm lễ ăn thề dưới gốc cây cổ thụ.