ăn uống

  1. đgt. 1. Ăn uống nói chung: Ăn uống đơn sơ nên ít bệnh (HgĐThuý) 2. Bày vẽ cỗ bàn: Cưới xin không ăn uống .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ăn uống
Mọi người cùng ăn uống vui vẻ trong bữa tiệc.