ăn xổi

  1. đgt. 1. Nói , dưa mới muối đã lấy ăn: này ăn xổi được 2. Sử dụng vội vàng, chưa được chín chắn: Thực hiện kế hoạch đó phải thời gian, không nên ăn xổi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

ăn xổi
Kế hoạch này cần thời gian chuẩn bị, không nên ăn xổi.