Đám đò tiện thể rửa trôn
Direct English translation
In the crowd at the ferry, conveniently wash the buttocks.
Equivalent English version
Muddy the water to catch fish
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc nhân một sự cố hay lúc rối ren để tiện làm luôn việc khác cho mình; thường hàm ý chê trách thói tranh thủ, vụ lợi hoặc thiếu đứng đắn. Ở dị bản này, cách nói nhấn vào sự “tiện thể” làm việc riêng một cách trơ trẽn.
English explanation
Refers to taking advantage of an accident or chaotic situation to do some other personal task at the same time. It is usually critical, emphasizing opportunism and a rather shameless use of convenience.