Đình thất phần, miếu tam xã

Direct English translation

The communal house is shared in seven parts, the temple by three communes.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc một công trình hay việc chung được nhiều đơn vị trong cộng đồng cùng chia phần đóng góp, gánh vác theo tỷ lệ đã định. Thường dùng để nhắc lại lệ hoặc cách phân chia trách nhiệm, công sức giữa các thôn, .
English explanation
It refers to a communal project or shared responsibility being divided among several local units according to fixed portions. It is used to recall old local arrangements for distributing duties and contributions among villages or communes.