Được cãi cằn, thua cãi cố
Direct English translation
When in the right, one argues contentiously; when in the wrong, one argues stubbornly.
Equivalent English version
Heads I win, tails you lose
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói tranh cãi thiếu công bằng: khi thấy mình được thế thì còn cãi lằng nhằng, dai dẳng, còn khi thấy thua thì lại càng cố cãi cho bằng được. Dùng để chê người cãi chày cãi cối, chỉ cốt giành phần hơn về mình.
English explanation
Refers to unfair, self-serving argument: when in an advantageous position, one still keeps arguing in a petty, nagging way, and when losing, one argues all the more stubbornly. It criticizes people who dispute obstinately just to gain the upper hand.