Được lòng mình hả hê, vướng lòng người tê dạ
Direct English translation
Pleasing your own heart feels delighted; entangling another person's heart numbs the soul.
Equivalent English version
Do unto others as you would have them do unto you
Giải thích tiếng Việt
Khuyên người ta đừng chỉ vì thỏa mãn ý mình mà làm người khác đau đớn, tổn thương. Cách nói nhấn mạnh sự đối lập giữa niềm hả hê của bản thân và nỗi tê tái trong lòng người khác, dùng để nhắc phải biết nghĩ đến người.
English explanation
Advises against seeking personal satisfaction in ways that cause others deep hurt. This variant stresses the sharp contrast between one's own glee and the emotional pain left in someone else's heart.
Variants