Đấy đáo để, đây để đáo

Direct English translation

There, to the utmost; here, utmost in return.

Equivalent English version

Tit for tat

Giải thích tiếng Việt
Chỉ sự đối đáp, ăn miếng trả miếng rất khéo cay nghiệt giữa hai bên; thường dùng để nói những tình huống cãi cọ, châm chọc qua lại không ai chịu kém ai.
English explanation
Refers to a sharp, tit-for-tat exchange in which both sides answer back cleverly and harshly. It is used for situations of mutual taunting or quarrelling where neither side yields.