Đặng Thi Nhu

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử Việt Nam: Đặng Thị Nhu vợ thứ của thủ lĩnh cuộc khởi nghĩa Yên Thế Hoàng Hoa Thám (Đề Thám). còn được gọi với tên dân gian Ba Cẩn.
    • Biểu tượng của lòng dũng cảm trung kiên: một nữ tướng, người đã trực tiếp tham gia chiến đấu hỗ trợ đắc lực cho chồng trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Lịch sử ghi nhận công lao của Đặng Thị Nhu trong cuộc khởi nghĩa Yên Thế.
    • Tấm gương hy sinh anh dũng của Đặng Thị Nhu được nhân dân truyền tụng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tấm gương Đặng Thị Nhu": Cụm từ dùng để chỉ sự hy sinh, lòng dũng cảm tinh thần bất khuất của người phụ nữ Việt Nam.
    • Đặng Thị Nhu mãi một tấm gương sáng cho thế hệ trẻ noi theo.
Biến thể từ gần giống
  • Ba Cẩn (Danh từ riêng): Tên gọi dân gian phổ biến của Đặng Thị Nhu.
  • Nữ tướng Yên Thế (Danh từ): Danh xưng thể hiện vai trò chỉ huy quân sự của .
Từ đồng nghĩa
  • Nữ anh hùng: Người phụ nữ công trạng, chiến tích xuất sắc.
  • Liệt nữ: Người phụ nữ khí tiết, hy sinh nghĩa lớn (thường dùng trong văn cảnh lịch sử, cổ).
Thành ngữ liên quan
  • "Trí dũng song toàn như Đặng Thị Nhu": Thành ngữ ca ngợi người vừa trí tuệ sắc sảo, vừa lòng dũng cảm phi thường.
    • Người phụ nữ ấy được von trí dũng song toàn như Đặng Thị Nhu.
  1. ( - Kỷ dậu 1909)
  2. Vợ thứ Trương văn Thám tức Hoàng Hoa Thám (Đề Thám), không năm sinh, năm mất. Tục gọi Ba Cẩn
  3. sớm mồ côi mẹ,cùng với cha ngụvùng Yên Thế (Bắc Giang) rồi gặp Đề Thám nên duyên chồng vợ
  4. trí dũng, từng xông pha trận mạc, giúp chồng đắc lực trong cuộc kháng Pháp. Khoảng đầu năm 1909 binh cùng thế kiệt, vẫn cùng chồng oanh liệt chỉ huy nghĩa quân chống địch trong trận đánhchợ Gồ, khiến các lực lượng do viên đại Bataille đốc xuất phải nể vì
  5. Ngày 1-2-1909, con gái Hoàng Thị Thế bị giặc bắt. Chúng đày mẹ con sang Guyane (Nam Mĩ). Dọc đường, thừa lúc quân canh sơ ý, nhảy xuống biển tự tử
  6. Đặng Thị Nhu một tấm gương sáng của phụ nữ nước ta