Đang cái nọ, xọ cái kia

Direct English translation

Doing this thing, poking at that thing.

Equivalent English version

Don't bite off more than you can chew

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tính cách làm việc hoặc nói năng vội vã, hấp tấp, hết việc này chĩa sang việc khác nên dễ rối ren, lằng nhằng không đâu vào đâu. Thường dùng để chê người thiếu chín chắn, thiếu ngăn nắp trong cách xử sự.
English explanation
Refers to someone who is hasty and flustered, jumping from one thing to another so that matters become confused and amount to nothing. It is commonly used to criticize a disorderly, poorly thought-out way of acting or speaking.