Đi chao, đi mò, đơm nò, đơm sáo

Direct English translation

Go cast, go grope, set fish traps, set bamboo fish traps.

Equivalent English version

Make ends meet

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh làm lụng vất vả, xoay xở đủ nghề để kiếm sống, nhất là những việc nhỏ nhặt, lam lũ. Thường dùng để nói về cuộc sống cơ cực, bươn chải của người dân lao động.
English explanation
Refers to a hard, toilsome life in which one must try every possible small job or means to make a living. It is often used to describe the struggling, laborious existence of working people.