Đi nói dối cha, về nói dối chú

Direct English translation

Going out, lie to the father; coming back, lie to the uncle.

Equivalent English version

A pathological liar

Giải thích tiếng Việt
Chỉ hạng người quen nói dối, trí trá, thiếu trung thực cả với bề trên người thân trong họ. Thường dùng để chê trách thói gian dối đã thành nết trong cách ăn ở hằng ngày.
English explanation
Refers to someone habitually deceitful and dishonest, lying even to elders and close relatives. It is used to condemn a deeply ingrained pattern of untrustworthy behavior.