đà đận

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chậm chạp, lề mề: "đà đận" dùng để miêu tả tính cách, hành động của một người luôn làm việc đó một cách chậm rãi, kéo dài, không nhanh nhẹn, dứt khoát.
    • Hay trì hoãn: Chỉ thói quen hay trì hoãn, kéo dài thời gian, không muốn hoàn thành công việc ngay.
  2. Động từ:

    • Hành động một cách chậm chạp, lề mề: Hành động tính chất kéo dài, không tập trung để hoàn thành nhanh chóng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tính rất đà đận, việc hôm nay cứ để đến ngày mai. (Tính rất hay trì hoãn, việc hôm nay cứ để đến ngày mai.)
    • Đừng đà đận thế, làm nhanh lên kẻo trễ giờ. (Đừng chậm chạp thế, làm nhanh lên kẻo trễ giờ.)
  • Động từ:

    • cứ đà đận mãi không chịu đi. ( cứ lề mề mãi không chịu đi.)
    • Công việc không tiến triển anh ấy cứ đà đận ở từng bước nhỏ. (Công việc không tiến triển anh ấy cứ làm chậm rãi ở từng bước nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính đà đận": chỉ tính cách hay chậm trễ, lề mề.

    • ấy không thể chịu được tính đà đận của đồng nghiệp. ( ấy không thể chịu được tính hay chậm trễ của đồng nghiệp.)
  • "thói đà đận": thói quen xấu hay trì hoãn, làm việc không dứt khoát.

    • Anh ta phải bỏ ngay thói đà đận nếu muốn thành công. (Anh ta phải bỏ ngay thói hay trì hoãn nếu muốn thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Chần chừ (động từ): do dự, không quyết định ngay, phần giống với "đà đận" nhưng nhấn mạnh vào sự do dự trước khi hành động.
  • Lề mề (tính từ): chậm chạp, kéo dài thời gian không cần thiết, nghĩa rất gần với "đà đận".
  • Trì hoãn (động từ): kéo dài thời gian, hoãn lại, thường chủ đích hơn "đà đận".
Từ đồng nghĩa
  • Lờ đờ: chậm chạp, thiếu sinh khí.
  • ạch: nặng nề, chậm chạp (thường dùng cho vật hoặc công việc tiến triển chậm).
  • Dây dưa: kéo dài, không dứt khoát (thường dùng cho công việc hoặc vấn đề chưa giải quyết xong).
Từ trái nghĩa
  • Nhanh nhẹn: hoạt bát, thao tác nhanh.
  • Dứt khoát: quyết đoán, làm ngay không chần chừ.
  • Mau lẹ: nhanh chóng, lẹ làng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Đà đận như rùa": so sánh sự chậm chạp với con rùa.

    • làm việc đà đận như rùa, cả buổi sáng chưa xong. ( làm việc chậm như rùa, cả buổi sáng chưa xong.)
  • "Nhanh nhẩu đoảng, chậm đà đận": (thành ngữ biến thể) ý nói làm nhanh thì dễ hỏng, làm chậm thì hay lề mề.

    • Cứ bình tĩnh, đừng nhanh nhẩu đoảng cũng đừng chậm đà đận. (Cứ bình tĩnh, đừng nhanh quá dễ hỏng cũng đừng chậm quá thành ra lề mề.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đà đận
Cậu bé đà đận khi đang buộc dây giày của mình.