đành đạch

đành đạch

Con cá mắc câu giãy đành đạch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Giãy giụa một cách mạnh mẽ, liên tục thường gây ra tiếng động: "đành đạch" mô tả hành động giãy, vùng vẫy một cách dữ dội, co giật, thường đi kèm với những tiếng động lộp bộp, lạch cạch do va chạm.
    • Một cách thất bại, vô vọng: "đành đạch" còn có thể ám chỉ sự cố gắng một cách vậtnhưng cuối cùng không đạt được kết quả.
  2. Trạng từ:

    • Một cách giãy giụa, co giật: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức hành động giãy, vùng vẫy diễn ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ/Trạng từ:
    • Con mắc câu giãy đành đạch. (Con mắc câu giãy một cách dữ dội, co giật.)
    • vùng vẫy đành đạch dưới sức nặng của kẻ địch. ( vùng vẫy một cách vật vã, co giật dưới sức nặng của kẻ địch.)
    • Mọi cố gắng của hắn cuối cùng chỉ đành đạch trongvọng. (Mọi cố gắng của hắn cuối cùng chỉ vật lộn một cách thất bại trongvọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giãy đành đạch": cụm động từ phổ biến nhất, mô tả sự giãy giụa mạnh mẽ, thường của sinh vật khi bị bắt, bị thương hoặc sắp chết.

    • Chú bị trói chân giãy đành đạch. (Chú bị trói chân giãy giụa dữ dội.)
  • "vùng vẫy đành đạch": nhấn mạnh sự chống cự, vật lộn một cách tuyệt vọng dữ dội.

    • Kẻ tình nghi vùng vẫy đành đạch khi cảnh sát áp giải. (Kẻ tình nghi vật lộn dữ dội khi cảnh sát áp giải.)
Biến thể từ gần giống
  • Giãy giụa (động từ): vùng vẫy, co duỗi tay chân một cách mạnh mẽ (nhưng có thể không nhấn mạnh yếu tố tiếng động như "đành đạch").
  • Vật (tính từ/động từ): chịu đựng, cố gắng trong đau đớn, khó khăn; có thể dùng trong cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.
  • Co giật (động từ): cử động không kiểm soát được của bắp, thường do bệnh .
Từ đồng nghĩa
  • Giãy: giãy giụa (nhưng ít tính tượng thanh hơn).
  • Vùng vẫy: chống cự, cố thoát ra bằng cách cử động mạnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt nào khác ngoài các cụm đã nêuphần "Cách sử dụng nâng cao")

Thành ngữ liên quan

(Từ "đành đạch" thường không xuất hiện trong các thành ngữ cố định. chủ yếu được dùng để mô tả trực tiếp hành động.)