đào hoa

  1. t. duyên, được nhiều phụ nữ yêu mến. Số đào hoa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

đào hoa
Một chàng trai đào hoa luôn được các bạn nữ chú ý.