đày đọa

  1. đày đoạ đg. cn. đầy đoạ. Bắt phải chịu cảnh sống đau khổ, cực nhục. Kiếp tôi đòi bị đày đoạ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đày đọa"

đày đọa
Một người tù bị đày đọa trong lao tù.