đá vôi

  1. dt. Thứ đá thành phần chủ yếu các bon-nát can-xi: Nung đá vôi để vôi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đá vôi"

đá vôi
Người công nhân đang khai thác đá vôi từ mỏ đá.