đáng khen

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xứng đáng được khen ngợi: "đáng khen" chỉ phẩm chất, hành động hoặc thành tích tốt đẹp, giá trị, khiến người khác cảm thấy cần phải ca ngợi, tán thưởng.
    • Đáng được biểu dương: Dùng để nói về những việc làm tích cực, vượt trội so với mong đợi thông thường.
dụ sử dụng
  • (Việc làm trung thực ấy xứng đáng được ca ngợi.)
  • (Thái độ tự lập của em khiến mọi người phải tán thưởng.)
  • (Kết quả học tập tốt ấy xứng đáng được khen ngợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đáng khen ngợi": nhấn mạnh sự xứng đáng được ca tụng.

    • Sự kiên trì của anh ấy trong công việc đáng khen ngợi. (Sự nhẫn nại ấy đáng được tán dương.)
  • "đáng khen thưởng": xứng đáng được nhận phần thưởng thành tích.

    • Cống hiến của đội ngũ y bác sĩ trong đại dịch đáng khen thưởng. (Họ xứng đáng được ghi nhận tặng thưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Khen (động từ): ca ngợi, tán thưởng.

    • giáo khen em học sinh bài làm tốt. ( giáo bày tỏ sự hài lòng về bài làm.)
  • Đáng chê (tính từ): xứng đáng bị chê tráchtrái nghĩa với đáng khen.

    • Thái độtrách nhiệm ấy thật đáng chê. (Hành vi ấy cần bị chỉ trích.)
Từ đồng nghĩa
  • Xứng đáng được khen: phù hợp để nhận lời khen.
  • Đáng ca ngợi: xứng đáng được tán dương, tôn vinh.
  • Đáng tuyên dương: xứng đáng được biểu dương công khai.
Thành ngữ liên quan
  • công thì nên, khen thì mới: khẳng định việc khen ngợi cần thiết để khích lệ người công.
    • Trong lớp, thầy luôn nhắc nhở: " công thì nên, khen thì mới", nên việc đáng khen phải được ghi nhận kịp thời. (Việc khen thưởng đúng lúc sẽ động viên tinh thần học tập.)
đáng khen
Học sinh đó rất đáng khen vì đã giúp đỡ bạn cùng lớp.