đánh đơn

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thi đấu một mình trong một trận đấu thể thao (thường quần vợt, bóng bàn): Hành động tham gia một trận đấu mỗi bên chỉ một vận động viên, đối lập với "đánh đôi".
  2. Danh từ:

    • Trận đấu đơn: Chỉ chính trận đấu mỗi bên chỉ một người chơi.
    • Nội dung thi đấu đơn: Một hạng mục thi đấu trong một giải thể thao dành cho các vận động viên thi đấu cá nhân.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy thích đánh đơn hơn có thể tự quyết định chiến thuật.
    • Trong giải này, ấy sẽ chỉ đánh đơnnội dung nữ.
  • Danh từ:

    • Trận đánh đơn giữa hai tay vợt hàng đầu rất kịch tính.
    • Anh ấy đã giành huy chương vàngnội dung đánh đơn nam.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thi đấu đơn": Cách diễn đạt trang trọng hơn, thường dùng trong bình luận thể thao hoặc thể lệ thi đấu.

    • Vận động viên được đăng ký thi đấu đơn đôi.
  • "nội dung đơn": Dùng để chỉ hạng mục thi đấu cá nhân trong một giải đấu.

    • Kết quả vòng loại nội dung đơn nam sẽ vào chiều nay.
Biến thể từ liên quan
  • Đánh đôi (động từ/danh từ): Thi đấu với mỗi bên gồm hai người.
  • Vận động viên đơn (danh từ): Người chuyên thi đấu các nội dung cá nhân.
  • Trận đấu đơn (danh từ): Cụm từ đồng nghĩa với "đánh đơn" khi dùng như danh từ.
Từ đồng nghĩa
  • Thi đấu cá nhân: Nhấn mạnh hình thức thi đấu một mình.
  • Đấu đơn: Cách nói ngắn gọn, thông dụng.
Các cụm từ liên quan
  • Đăng ký đánh đơn: Hành động đăng ký tham gia thi đấunội dung cá nhân.

    • Anh ta đã đăng ký đánh đơncả hai giải liên tiếp.
  • Vô địch đánh đơn: Danh hiệu dành cho người thắng cuộcnội dung thi đấu cá nhân.

    • Ước mơ của cậu ấy trở thành nhà vô địch đánh đơn.
Thành ngữ/Cụm từ cố định
  • Đánh đơn, đánh đôi đều giỏi: Thành ngữ khen ngợi một vận động viên khả năng thi đấu tốtcả hai hình thức.
    • Anh ấy tay vợt hiếm hoi đánh đơn, đánh đôi đều giỏi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đánh đơn
Hai vận động viên đang đánh đơn trên sân quần vợt.