đã đành

  1. Dĩ nhiên, hẳn (để nhằm bổ sung cho điều quan trọng hơn sẽ nói đến): Đã đành tin nhau, nhưng làm kinh tế vẫn phải hợp đồng hẳn hoi Đã đành cháu còn , nhưng đã đến trường thì phải chấp hành nội quy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đã đành
Đã đành là cháu còn bé, nhưng đã đến trường thì phải chấp hành nội quy.