đè nén

  1. đg. Dùng quyền thế, sức mạnh ức hiếp, kìm hãm, không cho tự do.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đè nén"

đè nén
Một người đàn ông đè nén cảm xúc của mình trong cuộc họp.