đèo bồng

  1. đgt. Như Đèo bòng: Lâm-tri chút nghĩa đèo bồng, nước non để chữ tương phùng kiếp sau (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đèo bồng"

đèo bồng
Một người mẹ đèo bồng đứa con nhỏ trên lưng.