đéo

Định nghĩa
  1. Thán từ (từ chửi thề, từ tục): Một từ lóng thô tục, dùng để bày tỏ sự tức giận, bực bội, ngạc nhiên mạnh mẽ hoặc để nhấn mạnh, phủ định hoàn toàn một điều đó.
  2. Động từ (từ chửi thề, từ tục): Chỉ hành động giao cấu. Đây nghĩa gốc, nhưng trong hầu hết các ngữ cảnh giao tiếp thông thường, được dùng như một từ đệm để nhấn mạnh hơn với nghĩa đen này.
dụ sử dụng
  • Thán từ / Từ nhấn mạnh:
    • Đéo! Tôi lại quên chìa khóa. (Bày tỏ sự bực bội.)
    • Tao đéo quan tâm! (Nhấn mạnh sự phủ định, không quan tâm.)
    • Làm đéo được! (Nhấn mạnh sự không thể.)
  • Động từ (nghĩa gốc, ít dùng trong giao tiếp thông thường):
    • Từ này có nghĩa gốc chỉ hành động tính giao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đéo ai / Đéo ": Cấu trúc dùng để chửi thề hoặc phủ định một cách thô bạo.
    • Biết đéo nói! (Mày chẳng biết cả!)
    • Quan tâm đéo ! (Không quan tâm chút nào!)
  • "Đéo ": Cách nói thô tục để phủ định hoàn toàn sự tồn tại hoặc sự thật của điều .
    • Trong túi tao đéo tiền. (Trong túi tôi không một chút tiền nào.)
  • "Đéo phải": Cách nói thô tục để phủ nhận mạnh mẽ.
    • Đéo phải việc của mày. (Đó hoàn toàn không phải việc của mày.)
Biến thể từ gần giống
  • Đếch: Một biến thể nói trại đi (nói lóng) của "đéo", thường được coi nhẹ hơn một chút nhưng vẫn thuộc ngôn ngữ thô tục.
    • Tao đếch cần.
  • Đệt: Một biến thể khác, cũng tiếng chửi thề.
  • Tục tĩu, thô lỗ: Các tính từ mô tả tính chất của từ này.
Lưu ý sử dụng
  • Mức độ trang trọng: Đây một từ chửi thề rất thô tục thiếu văn hóa. Tuyệt đối không sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng, học thuật, khi nói chuyện với người lớn tuổi, cấp trên hoặc trong môi trường cần sự lịch sự.
  • Ngữ cảnh: Chỉ có thể xuất hiện trong giao tiếp suồng sã, giữa những người bạn rất thân, hoặc trong các tác phẩm văn học/nghệ thuật nhằm mục đích tả thực nhân vật, hoàn cảnh. Việc sử dụng bừa bãi bị coi hành vi xúc phạm.
Thành ngữ / Cụm từ cố định
  • Chửi đéo: Chửi thề, nói tục.
    • đang chửi đéo ngoài sân.
  • Nói đéo: Nói chuyện một cách thô tục, kèm theo những từ tục.
    • Cả bọn ngồi nói đéo với nhau.

Từ có nhắc đến "đéo"