đích thị

đích thị

Người vừa bước vào đích thị là giám đốc.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Chính xác, đúng , rõ ràng : Dùng để nhấn mạnh, khẳng định một sự việc, một nhận định chính xác, không thể sai được.
    • Chính bản thân, tự mình: Dùng để chỉ đích danh, chỉ đối tượng cụ thể.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Người vừa bước vào đích thị giám đốc. (Người vừa bước vào đúng giám đốc.)
    • Lời khai của anh ta đích thị giả dối. (Lời khai của anh ta rõ ràng giả dối.)
    • Đích thị thủ phạm. (Chính xác thủ phạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn khẳng định, xác quyết: Thường xuất hiện trong các câu khẳng định chắc chắn, tính chất kết luận hoặc chỉ trích rõ ràng.

    • Hành động đó đích thị phản bội. (Hành động đó rõ ràng phản bội.)
  • Dùng để nhấn mạnh sự đúng đắn của một nhận định: Làm tăng tính thuyết phục cho lời nói.

    • Đây đích thị bản gốc, không phải bản sao. (Đây chính xác bản gốc, không phải bản sao.)
Biến thể từ gần giống
  • Đích danh (phó từ): Gọi tên, chỉ đúng đối tượng cụ thể.

    • Công an đã bắt đích danh hung thủ. (Công an đã bắt đúng tên hung thủ.)
  • Chính xác (tính từ/ phó từ): Đúng hoàn toàn, không sai sót.

  • Rõ ràng (tính từ): Dễ nhận thấy, minh bạch, không mơ hồ.
Từ đồng nghĩa
  • Chính : Dùng để xác định đúng đối tượng.
  • Quả thật: Thật sự, đúng như vậy (thường dùng trong cảm thán).
  • Thực sự: Một cách thật, đúng với bản chất.
Các cụm từ liên quan
  • Đích thị : Cụm từ thường dùng, kết hợp "đích thị" với từ "" để tạo thành câu khẳng định mạnh mẽ.
    • Kẻ gian đích thị người trong nhà. (Kẻ gian đúng người trong nhà.)
Thành ngữ liên quan
  • Mười phân vẹn mười: (Thành ngữ) Hoàn toàn chính xác, đầy đủ. Có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự để nhấn mạnh sự đúng đắn tuyệt đối.
    • Lời chứng của ấy mười phân vẹn mười. (Lời chứng của ấy hoàn toàn chính xác.)