đích thị
Định nghĩa
- Phó từ:
- Chính xác, đúng là, rõ ràng là: Dùng để nhấn mạnh, khẳng định một sự việc, một nhận định là chính xác, không thể sai được.
- Chính bản thân, tự mình: Dùng để chỉ đích danh, chỉ rõ đối tượng cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Người vừa bước vào đích thị là giám đốc. (Người vừa bước vào đúng là giám đốc.)
- Lời khai của anh ta đích thị là giả dối. (Lời khai của anh ta rõ ràng là giả dối.)
- Đích thị nó là thủ phạm. (Chính xác nó là thủ phạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
Dùng trong văn khẳng định, xác quyết: Thường xuất hiện trong các câu khẳng định chắc chắn, có tính chất kết luận hoặc chỉ trích rõ ràng.
- Hành động đó đích thị là phản bội. (Hành động đó rõ ràng là phản bội.)
Dùng để nhấn mạnh sự đúng đắn của một nhận định: Làm tăng tính thuyết phục cho lời nói.
- Đây đích thị là bản gốc, không phải bản sao. (Đây chính xác là bản gốc, không phải bản sao.)
Biến thể và từ gần giống
Đích danh (phó từ): Gọi tên, chỉ đúng đối tượng cụ thể.
- Công an đã bắt đích danh hung thủ. (Công an đã bắt đúng tên hung thủ.)
Chính xác (tính từ/ phó từ): Đúng hoàn toàn, không sai sót.
- Rõ ràng (tính từ): Dễ nhận thấy, minh bạch, không mơ hồ.
Từ đồng nghĩa
- Chính là: Dùng để xác định đúng đối tượng.
- Quả thật: Thật sự, đúng như vậy (thường dùng trong cảm thán).
- Thực sự: Một cách thật, đúng với bản chất.
Các cụm từ liên quan
- Đích thị là: Cụm từ thường dùng, kết hợp "đích thị" với từ "là" để tạo thành câu khẳng định mạnh mẽ.
- Kẻ gian đích thị là người trong nhà. (Kẻ gian đúng là người trong nhà.)
Thành ngữ liên quan
- Mười phân vẹn mười: (Thành ngữ) Hoàn toàn chính xác, đầy đủ. Có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự để nhấn mạnh sự đúng đắn tuyệt đối.
- Lời chứng của cô ấy mười phân vẹn mười. (Lời chứng của cô ấy hoàn toàn chính xác.)