đòi phen

Học thuật
Thân thiện
đòi phen

Đòi phen trẻ con chạy nhảy ồn ào trong sân chơi.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Nhiều lần, nhiều lúc: Dùng để chỉ một sự việc, hành động xảy ra lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ, thường mang sắc thái nhấn mạnh về tần suất hoặc trải nghiệm qua nhiều thời điểm khác nhau.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Đòi phen trời mưa to, đường ngập lụt. (Nhiều lúc trời mưa to, đường ngập lụt.)
    • Ông ấy đòi phen phải thức trắng đêm để hoàn thành công việc. (Ông ấy nhiều lần phải thức trắng đêm để hoàn thành công việc.)
    • Đòi phen tôi tự hỏi liệu mình đã quyết định đúng chưa. (Nhiều lúc tôi tự hỏi liệu mình đã quyết định đúng chưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đòi phen" thường được dùng trong văn kể chuyện, tường thuật để diễn tả những sự kiện lặp lại trong quá khứ, tạo cảm giác chiêm nghiệm, nhìn lại.
    • Đòi phen bước trên con đường này, lòng tôi lại bồi hồi nhớ về kỷ niệm . (Nhiều lần bước trên con đường này, lòng tôi lại bồi hồi nhớ về kỷ niệm .)
Biến thể từ gần giống
  • Đôi phen (phó từ): Cách nói biến thể, cùng nghĩa với "đòi phen".

    • Đôi phen tôi thấy anh ấy ngồi một mình suy . (Đôi lúc tôi thấy anh ấy ngồi một mình suy .)
  • Nhiều phen (cụm phó từ): Cụm từ giải thích nghĩa trực tiếp cho "đòi phen".

    • Nhiều phen thất bại đã dạy cho anh ta bài học quý giá. (Nhiều lần thất bại đã dạy cho anh ta bài học quý giá.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhiều lần: Nhấn mạnh số lần xảy ra.
  • Nhiều lúc: Nhấn mạnh các thời điểm khác nhau.
  • Đôi khi: Chỉ sự việc xảy ra không thường xuyên.
  • Thỉnh thoảng: Chỉ sự việc xảy ra khoảng cách.
Lưu ý sử dụng
  • "Đòi phen" từ Hán Việt cổ, thường được sử dụng trong văn chương, các bài viết mang tính chất văn học hoặc hồi ký nhiều hơn trong ngôn ngữ nói hàng ngày. mang sắc thái trang trọng, cổ kính.
đòi phen

Đòi phen trẻ con chạy nhảy ồn ào trong sân chơi.

  1. Nhiều phen, nhiều lúc