đô hộ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chế độ cai trị của một nước này đối với một nước khác, thường bằng lực áp đặt: "đô hộ" chỉ tình trạng một dân tộc, một quốc gia bị một thế lực ngoại bang thống trị cai quản.
    • Chức quan của nhà nước phong kiến đặt ra để cai trị nước phụ thuộc: Trong lịch sử, "đô hộ" cũng có thể chỉ chức vụ của người đứng đầu bộ máy cai trị này.
  2. Động từ:

    • Thống trị, cai trị một nước khác bằng lực áp đặt: Hành động thiết lập duy trì quyền lực thống trị của một nước này lên một nước khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhân dân ta đã đứng lên đấu tranh chống lại ách đô hộ.
    • Thời kỳ Bắc thuộc thời kỳ đô hộ của các triều đại phong kiến Trung Quốc.
  • Động từ:

    • Các thế lực thực dân đã đô hộ nhiều nướcchâu Á châu Phi.
    • Triều đình phong kiến phương Bắc đô hộ nước ta trong suốt một nghìn năm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thời kỳ đô hộ": cụm từ dùng để chỉ một giai đoạn lịch sử cụ thể một quốc gia bị nước ngoài thống trị.

    • Thời kỳ đô hộ của thực dân Pháp kéo dài gần một thế kỷ.
  • "Ách đô hộ": cụm từ mang tính hình tượng, sự thống trị như một gánh nặng, một xiềng xích đè lên dân tộc bị trị.

    • Nhân dân các nước thuộc địa đã vùng lên phá tan ách đô hộ.
Biến thể từ gần giống
  • Đô hộ phủ (danh từ): tên gọi cơ quan hành chính do chính quyền đô hộ thiết lập để cai trị.

    • Nhà Đường đặt đô hộ phủ An Nam để cai quản nước ta.
  • Thống trị (động từ): nắm quyền lực điều khiển. Nghĩa rộng hơn "đô hộ", có thể dùng trong nội bộ một quốc gia.

  • Cai trị (động từ): quản lý, điều hành một vùng lãnh thổ. Mang tính trung lập hơn "đô hộ".
Từ đồng nghĩa
  • Thống trị: nắm thực thi quyền lực.
  • Cai quản: quản lý, cai trị (có thể không mang sắc thái tiêu cực như "đô hộ").
  • Khuất phục: bắt phải phục tùng.
Từ trái nghĩa
  • Độc lập: không bị lệ thuộc, không bị chi phối bởi nước ngoài.
  • Tự chủ: tự mình quyết định, tự mình làm chủ.
  • Giải phóng: thoát khỏi sự thống trị, áp bức.
  1. I. dt. Chức quan của nhà nước phong kiến đặt ra để cai trị nước phụ thuộc. II. đgt. Thống trị nước phụ thuộc: ách đô hộ của thực dân.