đô hộ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chế độ cai trị của một nước này đối với một nước khác, thường bằng vũ lực và áp đặt: "đô hộ" chỉ tình trạng một dân tộc, một quốc gia bị một thế lực ngoại bang thống trị và cai quản.
- Chức quan của nhà nước phong kiến đặt ra để cai trị nước phụ thuộc: Trong lịch sử, "đô hộ" cũng có thể chỉ chức vụ của người đứng đầu bộ máy cai trị này.
Động từ:
- Thống trị, cai trị một nước khác bằng vũ lực và áp đặt: Hành động thiết lập và duy trì quyền lực thống trị của một nước này lên một nước khác.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nhân dân ta đã đứng lên đấu tranh chống lại ách đô hộ.
- Thời kỳ Bắc thuộc là thời kỳ đô hộ của các triều đại phong kiến Trung Quốc.
Động từ:
- Các thế lực thực dân đã đô hộ nhiều nước ở châu Á và châu Phi.
- Triều đình phong kiến phương Bắc đô hộ nước ta trong suốt một nghìn năm.
Các cách sử dụng nâng cao
"Thời kỳ đô hộ": cụm từ dùng để chỉ một giai đoạn lịch sử cụ thể mà một quốc gia bị nước ngoài thống trị.
- Thời kỳ đô hộ của thực dân Pháp kéo dài gần một thế kỷ.
"Ách đô hộ": cụm từ mang tính hình tượng, ví sự thống trị như một gánh nặng, một xiềng xích đè lên dân tộc bị trị.
- Nhân dân các nước thuộc địa đã vùng lên phá tan ách đô hộ.
Biến thể và từ gần giống
Đô hộ phủ (danh từ): tên gọi cơ quan hành chính do chính quyền đô hộ thiết lập để cai trị.
- Nhà Đường đặt đô hộ phủ An Nam để cai quản nước ta.
Thống trị (động từ): nắm quyền lực và điều khiển. Nghĩa rộng hơn "đô hộ", có thể dùng trong nội bộ một quốc gia.
- Cai trị (động từ): quản lý, điều hành một vùng lãnh thổ. Mang tính trung lập hơn "đô hộ".
Từ đồng nghĩa
- Thống trị: nắm và thực thi quyền lực.
- Cai quản: quản lý, cai trị (có thể không mang sắc thái tiêu cực như "đô hộ").
- Khuất phục: bắt phải phục tùng.
Từ trái nghĩa
- Độc lập: không bị lệ thuộc, không bị chi phối bởi nước ngoài.
- Tự chủ: tự mình quyết định, tự mình làm chủ.
- Giải phóng: thoát khỏi sự thống trị, áp bức.
- I. dt. Chức quan của nhà nước phong kiến đặt ra để cai trị nước phụ thuộc. II. đgt. Thống trị nước phụ thuộc: ách đô hộ của thực dân.